100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

场 (chǎng): nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân; địa điểm; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; loại từ cho các sự kiện diễn ra theo thời gian (ví dụ: một cơn mưa, một trận đấu, một buổi biểu diễn); biến thể của 場|场[chang3]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân; địa điểm; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; loại từ cho các sự kiện diễn ra theo thời gian (ví dụ: một cơn mưa, một trận đấu, một buổi biểu diễn); biến thể của 場|场[chang3]
Số chữ
1
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
6
Bộ thủ
土
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể
  • sân khấu
  • cảnh (của vở kịch)
  • loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí
  • loại từ cho số lần thi
  • nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể
  • sân
  • địa điểm
  • sân khấu
  • cảnh (của vở kịch)
  • loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí
  • loại từ cho số lần thi
  • loại từ cho các sự kiện diễn ra theo thời gian (ví dụ: một cơn mưa, một trận đấu, một buổi biểu diễn)
  • biến thể của 場|场[chang3]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指面积较大的、用于某种特定活动的平坦地方,如广场、操场、市场
  • 也可指事情发生的地点或舞台,如现场、出场
  • 还可作量词,用于文娱体育活动或戏剧中的段落,如一场比赛、三场戏。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

This football stadium is very large; it can hold 50,000 people.

。

Let's meet at the square tomorrow.

。

There is a parking lot in front of the supermarket.

。

He goes to the sports field to run every day.

。

The atmosphere at the concert scene was very lively.

。

Let's go see a movie.

。

That soccer match yesterday was very exciting.

。

He missed an exam because he was sick.

sudden 。

A heavy rain got us all wet.

。

This stadium can hold 50,000 people.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập