100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

坏 (huài): xấu; hư; hỏng; bị hỏng; (hậu tố) đến cùng cực; xấu; ác; không mong muốn; hỏng; bị hư hại; không hoạt động; (bổ ngữ) đến cùng cực; cực kỳ

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
xấu; hư; hỏng; bị hỏng; (hậu tố) đến cùng cực; xấu; ác; không mong muốn; hỏng; bị hư hại; không hoạt động; (bổ ngữ) đến cùng cực; cực kỳ
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
7
Bộ thủ
土
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xấu
  • hư
  • hỏng
  • bị hỏng
  • (hậu tố) đến cùng cực
  • xấu
  • ác
  • không mong muốn
  • hỏng
  • bị hư hại
  • không hoạt động
  • (bổ ngữ) đến cùng cực
  • cực kỳ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示不好、不良,与“好”相对,可以形容人、事物或情况,比如坏人、坏习惯、天气很坏
  • 表示东西损坏、受到破坏或不能用了,比如苹果坏了、手机摔坏了
  • 表示事情变得糟糕或问题严重,比如事情坏了、坏事了
  • 用在动词后表示程度深,比如累坏了、饿坏了。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

7 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

The weather is bad, we can't go out.

,。

My phone is broken and needs repair.

。

He is a bad person.

,。

I'm exhausted today and want to sleep early.

,。

This apple is spoiled and can't be eaten.

。

A 'bad' child sometimes just needs more attention.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập