100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

型 (xíng): khuôn

Thứ tự nét và luyện viết

noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
khuôn
Số chữ
1
Từ loại
noun
Số nét
9
Bộ thủ
土
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khuôn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 模子,使材料成形的东西
  • 物体呈现出的样式或形状
  • 按照一定标准划分的类别。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

This model is made of plastic.

,。

His body shape is well-proportioned; he is suitable to be a model.

。

This model of mobile phone has already been discontinued.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập