100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

堂 (táng): Sảnh (chủ)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7noun, classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Sảnh (chủ)
Số chữ
1
Từ loại
noun, classifier
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
11
Bộ thủ
土
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Sảnh (chủ)
  • Phòng lớn cho một mục đích cụ thể
  • mối quan hệ giữa các anh em họ, vv trên phía cha của một gia đình
  • của cùng một clan
  • Classifier cho các lớp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指传统住宅中位于正中的主要房间,通常是接待客人或举行家庭仪式的地方,如“厅堂”“堂屋”
  • 也泛指大型的公共活动场所,如“礼堂”“食堂”
  • 还可以用来表示同宗同族的亲属关系,如“堂兄弟”“堂姐妹”
  • 在旧时也用于称呼官员审案的地方,如“公堂”“大堂”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

After the wedding ceremony ended, the parents of both families stood at the entrance of the main hall, thanking the guests one by one.

,,。

Portraits of the ancestors hang in the main hall of this ancestral temple. Every Qingming Festival, the whole family comes here to pay respects.

,。

The school's grand auditorium is hosting the opening ceremony; the principal stands on stage welcoming the new students.

,。

The dine-in area of this restaurant is spacious, but there's always a long line at the takeout window.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập