多么 (duō me): biết bao (tuyệt vời v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời v.v.); dù (khó khăn đến đâu v.v.); (trong câu nghi vấn) bao nhiêu; đến mức nào; biết bao (dùng trong câu cảm thán để diễn tả mức độ cao); thật là (dùng trong cảm thán trước danh từ); dù (dù thế nào đi nữa, dùng trong mệnh đề nhượng bộ); đến mức nào (trong câu hỏi)
Nghĩa và thứ tự nét
HSK 4adverb
Câu ví dụ
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.