够 (gòu): đủ (đủ dùng); đủ (quá nhiều); (khẩu ngữ) (trước tính từ) thực sự; (khẩu ngữ) với tay tới; đủ; đầy đủ; đạt tới; đạt tiêu chuẩn; khá; thực sự (trước tính từ); đến mức khó chịu; quá nhiều (khẩu ngữ)
Thứ tự nét và luyện viết
HSK 4verb, adverb
Câu ví dụ
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.