100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

夯 (hāng): to ram; to tamp; to pound

Thứ tự nét và luyện viết

verb; adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
to ram; to tamp; to pound
Số chữ
1
Từ loại
verb; adjective
Số nét
5
Bộ thủ
大
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

hāng

  • to ram
  • to tamp
  • to pound
  • heavy
  • burdensome
  • popular
  • trendy (slang)

bèn

  • variant of 笨 (stupid
  • clumsy)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用重物反复向下砸,使地面、地基等变得结实
  • 用力敲打或捣实松散的土、石等材料
  • 在口语中也可表示用力打人或用力撞击。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

The workers used a tamper to pound the ground solid.

。

Ramming an earth wall requires a lot of strength.

。

He used a wooden tamper to tamp the soil solid.

。

The sound of tamping echoed on the construction site.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập