100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

失态 (shī tài): Quên đi cách cư xử của một người

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Quên đi cách cư xử của một người
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Quên đi cách cư xử của một người
  • để quên đi bản thân
  • Mất khả năng tự kiểm soát (trong một tình huống)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在公开场合没能控制住自己的言行和情绪,做出不合礼节或不合身份的举动,让人觉得有失体面
  • 也指因过度激动或生气而忘记应有的礼貌和仪态。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

At the company's annual dinner, he drank too much and actually shouted at his boss, completely losing his composure.

,,。

Upon hearing the terrible news, even though she was usually calm, she couldn't help but burst into tears in front of everyone, losing her composure for several minutes.

,,,,。

During the interview, he was so nervous that he stammered and even knocked over a glass of water, appearing very much out of composure.

,,。

At the solemn memorial service, he couldn't help but laugh out loud; this loss of composure made all the relatives and friends present very embarrassed.

,,。

As a public figure, she knows well that her every word and action is watched, so even when facing great provocation, she tries hard not to lose her composure.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập