100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

奔波 (bēn bō): vội vàng về

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vội vàng về
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vội vàng về
  • Để luôn luôn di chuyển

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 为了生活或工作到处奔走,来回忙碌,非常辛苦。常用来形容人为了办事或谋生而在不同地方之间不停地来往。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để đi đến

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

In order to report on the disaster area, that journalist rushed back and forth between several cities for several days and hardly got any proper rest.

,。

Every weekend, Mom rushes back and forth between the market and home to prepare a week's worth of food for the whole family.

,,。

He has been rushing about away from home all year round and rarely has time to spend with his child, which makes him feel very guilty.

,,。

In order to find a suitable job, she has been rushing between various job fairs for the past few months and has sent out hundreds of resumes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập