100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

套 (tào): để che

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5noun, verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để che
Số chữ
1
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
10
Bộ thủ
大
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để che
  • để bao trùm
  • vỏ bọc
  • để chồng chéo
  • để xen kẽ
  • Mô hình sau khi
  • để sao chép
  • công thức
  • khai thác
  • vòng của dây thừng
  • (fig.)để cá cho
  • Để có được Sneaky
  • bộ phân loại cho các bộ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把东西罩在外面或包起来,如套上外衣、给笔套上笔帽
  • 指罩在外面的东西,如手套、外套、枕套
  • 表示一组配合在一起的事物,如一套书、一套衣服
  • 表示用言语试探或拉近关系,如套近乎、套话
  • 指模仿或沿用现成的格式,如套公式、套用
  • 量词,用于成组的事物,如一套家具。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

The weather suddenly turned cold, so his mother quickly pulled a thick sweater over Xiaoming to keep him from catching a chill.

,,。

Before going to bed, she took off the pillowcase and washed it, then slipped on a newly bought light blue pillowcase.

,,。

It was raining heavily outside, so before going out he put waterproof shoe covers over his shoes so his feet wouldn't get wet.

,。

Mom put the phone into a soft rubber protective case, saying that way it won't break easily if dropped on the ground.

,。

Every morning Grandpa goes to the park and practices a set of tai chi, his movements slow yet powerful.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập