100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

女婿 (nǚ xu): con gái chồng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
con gái chồng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • con gái chồng
  • con rể-chồng-chồng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 女儿或女儿的丈夫,即自己女儿的丈夫。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

nữ; phụ nữ; con gái; phụ nữ; nữ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Aunt Zhang's son-in-law is a foreigner, but he speaks Chinese very well and can chat happily with everyone at every family gathering.

,,。

Uncle Li has only one daughter, and he often jokes that he must find a reliable son-in-law in the future.

,,。

When Grandma Wang was sick and hospitalized, her son-in-law went to the hospital to take care of her every day after work; the neighbors all said she had a good son-in-law.

,,。

At traditional Chinese weddings, the son-in-law serves tea to his parents-in-law to show respect and gratitude.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập