100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

奶 (nǎi): breast

Thứ tự nét và luyện viết

noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
breast
Số chữ
1
Từ loại
noun
Số nét
5
Bộ thủ
女
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • breast
  • milk
  • to breastfeed
  • mother
  • breast
  • milk
  • mother
  • used in kinship terms like 奶奶 (grandmother)
  • variant of 嬭|奶[nai3]
  • variant of 奶[nai3]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或哺乳动物胸部能分泌乳汁的器官,即乳房
  • 也指乳汁,如牛奶、羊奶
  • 口语中常用来称呼奶奶或对老年妇女的尊称
  • 还可以表示用奶喂养婴儿。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I drink a glass of milk every morning.

。

My grandmother's cooking is delicious.

。

She is breastfeeding her baby.

。

This milk tea is too sweet.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập