100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

好 (hǎo): tốt lắm

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
tốt lắm
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
6
Bộ thủ
女
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

hǎo

  • tốt lắm
  • thích hợp
  • Được rồi! Được rồi!
  • [Dễ dàng] [Dễ dàng] [Dễ dàng]
  • (Từ trước một động từ) tốt cho
  • (trước khi một tính từ cho hiệu ứng cảm thán)
  • (verb bổ sung cho thấy hoàn thành)
  • (of Hai người) đóng cửa
  • trong những điều kiện thân mật
  • Hello (sau khi dùng Personal Pronoun)

hào

  • để được yêu thích của
  • Có một xu hướng để
  • để có xu hướng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示令人满意、优点多或品质优良,如好人、好东西
  • 表示身体健康或疾病痊愈,如身体好了
  • 表示友好、和睦,如好朋友、关系好
  • 表示容易、方便,如这道题好做
  • 表示赞同或答应,如好,就这么办
  • 还可表示程度深或数量多,如好久、好几个人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

This idea sounds very good.

。

She is a good teacher.

,。

The weather is nice, let's go to the park.

?。

What do you think of this book? It's very good/interesting.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập