100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

姐妹 (jiě mèi): chị em gái; anh chị em; sơ (trường học; chị em gái; chị em ruột; bạn thân nữ; chị em (ẩn dụ); dòng tu nữ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chị em gái; anh chị em; sơ (trường học; chị em gái; chị em ruột; bạn thân nữ; chị em (ẩn dụ); dòng tu nữ)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chị em gái
  • anh chị em
  • sơ (trường học
  • chị em gái
  • chị em ruột
  • bạn thân nữ
  • chị em (ẩn dụ)
  • dòng tu nữ)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

We three sisters all like singing.

。

She went shopping with her sister.

。

This pair of sisters look very much alike.

。

Sisters should help each other.

。

My sister works in Beijing.

。

They are a pair of sisters.

。

Our class has ten sisters (female siblings or close female friends).

。

Sisters should help each other.

。

They are as close as sisters.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập