100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

姐姐 (jiě jie): chị gái; chị; cách gọi tôn trọng hoặc thân mật với một người bạn hoặc họ hàng nữ lớn tuổi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chị gái; chị; cách gọi tôn trọng hoặc thân mật với một người bạn hoặc họ hàng nữ lớn tuổi
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chị gái
  • chị
  • cách gọi tôn trọng hoặc thân mật với một người bạn hoặc họ hàng nữ lớn tuổi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 同父母或同父、同母而年纪比自己大的女子
  • 也可用来称呼比自己年长的女性,表示亲切和尊重。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

My older sister works in Beijing.

,?

Older sister, can you help me for a moment?

,。

She is my older sister, not my younger sister.

,。

We are three sisters, and the oldest sister is the eldest.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập