100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

安 (ān): (bình thức bị ràng buộc) bình tĩnh

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5adjective, verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(bình thức bị ràng buộc) bình tĩnh
Số chữ
1
Từ loại
adjective, verb
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
6
Bộ thủ
宀
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (bình thức bị ràng buộc) bình tĩnh
  • bình yên
  • để bình tĩnh
  • Để đặt tại dễ dàng
  • an toàn
  • với sức khỏe tốt
  • nội dung
  • hài lòng (như trong an| an [an1 yu2])
  • to place (sb) in a suitable position (job) (đặt sb vào một vị trí thích hợp)
  • để cài đặt
  • Để sửa chữa
  • để phù hợp
  • to bring (a charge against sb) to bring (a charge against sb)
  • đến cảng (có ý định nhất định)
  • ampere (từ tiếng Anh. cho Amp [an1pei2])
  • Họ An

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 平静、稳定,没有危险或动荡,如安心、安宁
  • 使处于稳定平静的状态,如安慰、安顿
  • 感到满足、舒适,如安乐、安适
  • 对人或事物放心,如安然、安好
  • 安装、设立,如安电线、安门窗
  • 加上、附加,如安罪名
  • 姓。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I have a friend whose surname is An.

,!。

Hello, Mr. An! Nice to meet you.

。

Teacher An teaches us math.

,?

Excuse me, is Miss An here?

?

Is Miss An there, please?

。

Doctor An is the best doctor in this hospital.

。

Mr. An is my neighbor.

,。

I know a person surnamed An; he is my colleague.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập