完 (wán): hoàn thành; kết thúc; toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; hoàn thành; hoàn thiện; kết thúc; dùng hết; cạn; toàn bộ; hoàn chỉnh; nguyên vẹn (như trong 完整)
Thứ tự nét và luyện viết
HSK 2verb
Câu ví dụ
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.