100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

宣言 (xuān yán): tuyên bố

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tuyên bố
Số chữ
2
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tuyên bố
  • tuyên ngôn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指国家、政党、团体或个人向公众正式发表的声明或文告,通常表达立场、主张或目标
  • 也泛指公开表明态度或意图的言论。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

At the United Nations General Assembly, representatives from various countries jointly signed a declaration on climate change.

,。

This Declaration of Independence announced that the thirteen colonies were separating from British rule and becoming free and independent states.

,,,、。

At their wedding, they read a love declaration, promising to love and support each other whether rich or poor.

,。

This company issued an innovation declaration, clearly stating that within the next five years it will develop fully self-driving cars.

,。

The Declaration of Human Rights stipulates that all human beings are born free and equal in dignity and rights.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập