100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

寸 (cùn): đơn vị đo độ dài

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
đơn vị đo độ dài
Số chữ
1
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
3
Bộ thủ
寸
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đơn vị đo độ dài
  • inch
  • ngón tay cái

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

3 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

This ruler is thirty cun long.

。

His wound is only one cun long.

。

An inch of gold cannot buy an inch of time.

。

Please cut the wooden board into one-cun-thick planks.

。

She moved forward one cun.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập