100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

对 (duì): phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi; phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1adjective, preposition, (verb, classifier)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi; phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi
Số chữ
1
Từ loại
adjective, preposition, (verb, classifier)
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
5
Bộ thủ
寸
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phải
  • đúng
  • về phía
  • tại
  • cho
  • liên quan đến
  • về
  • đối xử (với ai đó theo một cách nào đó)
  • đối mặt
  • (hình thức ràng buộc) đối diện
  • hướng về
  • phù hợp
  • ghép lại với nhau
  • điều chỉnh
  • làm cho vừa
  • làm cho phù hợp
  • trả lời
  • hồi đáp
  • thêm
  • rót vào (chất lỏng)
  • kiểm tra
  • so sánh
  • loại từ: cặp
  • đôi
  • phải
  • đúng
  • về phía
  • tại
  • cho
  • liên quan đến
  • về
  • đối xử (với ai đó theo một cách nào đó)
  • đối mặt
  • (hình thức ràng buộc) đối diện
  • hướng về
  • phù hợp
  • ghép lại với nhau
  • điều chỉnh
  • làm cho vừa
  • làm cho phù hợp
  • trả lời
  • hồi đáp
  • thêm
  • rót vào (chất lỏng)
  • kiểm tra
  • so sánh
  • loại từ: cặp
  • đôi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 正确,没有错误,跟错相反
  • 表示两个方向相对,比如对面
  • 表示对待、向,比如对他笑
  • 表示两者之间的关系,比如对这件事有意见
  • 作量词,用于成双的东西,比如一对花瓶。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

You're right.

。

He is serious about studying.

。

This restaurant suits our taste well.

。

They sat facing each other at the table.

。

Please compare this painting with that one.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập