100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

封 (fēng): ban; cấp; phong tước; niêm phong; loại từ cho đồ vật được niêm phong; ban; cấp (tước vị, lãnh thổ, v.v.); đóng; chặn; loại từ cho đồ vật được niêm phong (thư, gói); họ Phùng

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3classifier, (verb)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
ban; cấp; phong tước; niêm phong; loại từ cho đồ vật được niêm phong; ban; cấp (tước vị, lãnh thổ, v.v.); đóng; chặn; loại từ cho đồ vật được niêm phong (thư, gói); họ Phùng
Số chữ
1
Từ loại
classifier, (verb)
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
9
Bộ thủ
寸
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ban
  • cấp
  • phong tước
  • niêm phong
  • loại từ cho đồ vật được niêm phong
  • ban
  • cấp (tước vị, lãnh thổ, v.v.)
  • đóng
  • chặn
  • loại từ cho đồ vật được niêm phong (thư, gói)
  • họ Phùng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示关闭、密闭,使与外界隔开,如封门、封口
  • 也指用纸、信封等把东西包好并粘上,如封信、封包裹
  • 还可用作量词,用于信件,如一封信
  • 此外,封也是中国的一个姓氏。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Mr. Feng is our new neighbor.

。

I know a person named Feng Hua.

。

Teacher Feng teaches us Chinese.

,?

Miss Feng, may I ask your surname?

。

Please seal the letter before sending it.

。

The emperor conferred on him the title of general.

,。

Heavy snow blocked the mountain, and we could not move forward.

。

I received a letter.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập