100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

尝 (cháng): nếm; thử (thức ăn); trải nghiệm; (văn học) đã từng; một lần; trải nghiệm (biến thể của 嘗|尝[chang2]); biến thể cũ của 嘗|尝[chang2]; nếm; thử (thức ăn hoặc đồ uống); trải nghiệm; biết qua kinh nghiệm; (văn học) đã từng; một lần (dùng trong câu hỏi tu từ)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
nếm; thử (thức ăn); trải nghiệm; (văn học) đã từng; một lần; trải nghiệm (biến thể của 嘗|尝[chang2]); biến thể cũ của 嘗|尝[chang2]; nếm; thử (thức ăn hoặc đồ uống); trải nghiệm; biết qua kinh nghiệm; (văn học) đã từng; một lần (dùng trong câu hỏi tu từ)
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
9
Bộ thủ
小
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nếm
  • thử (thức ăn)
  • trải nghiệm
  • (văn học) đã từng
  • một lần
  • trải nghiệm (biến thể của 嘗|尝[chang2])
  • biến thể cũ của 嘗|尝[chang2]
  • nếm
  • thử (thức ăn hoặc đồ uống)
  • trải nghiệm
  • biết qua kinh nghiệm
  • (văn học) đã từng
  • một lần (dùng trong câu hỏi tu từ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用嘴辨别食物的味道,比如尝一口菜
  • 引申为试着做一些事情,体会其中的感受或情况,比如尝试、尝到甜头
  • 还可以表示经历或体验过某种事情,比如尝尽辛苦。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

Try this dish and see if it tastes good.

,。

He tasted a spoonful of soup and found it a bit salty.

,。

After hard work, he finally experienced the joy of success.

,。

How could I not want to travel? It's just that I have no time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập