100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

工作 (gōng zuò): làm việc; (máy móc) hoạt động; công việc; việc làm; nhiệm vụ; làm việc; lao động; (máy móc) hoạt động; hoạt động; công việc; việc làm; nhiệm vụ; nghề nghiệp; công việc (đối lập với đời sống cá nhân)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
làm việc; (máy móc) hoạt động; công việc; việc làm; nhiệm vụ; làm việc; lao động; (máy móc) hoạt động; hoạt động; công việc; việc làm; nhiệm vụ; nghề nghiệp; công việc (đối lập với đời sống cá nhân)
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • làm việc
  • (máy móc) hoạt động
  • công việc
  • việc làm
  • nhiệm vụ
  • làm việc
  • lao động
  • (máy móc) hoạt động
  • hoạt động
  • công việc
  • việc làm
  • nhiệm vụ
  • nghề nghiệp
  • công việc (đối lập với đời sống cá nhân)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指从事体力或脑力劳动,为了达到某个目的而付出努力
  • 也指职业、所做的事情或任务。例如上班、干活都叫工作。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

làm

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I work at a bank.

。

He works eight hours every day.

?

Is your work busy?

。

I like my job.

。

He works at a hospital.

。

I work at a bank.

。

This machine is not working anymore.

。

His job is very demanding.

。

We need to finish this task.

。

She is looking for a job.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập