100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

工商 (gōng shāng): industry and commerce

Nghĩa và thứ tự nét

noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
industry and commerce
Số chữ
2
Từ loại
noun

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • industry and commerce

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 工业和商业的合称,指与生产、买卖、经营有关的行业和活动
  • 也用来形容与这些行业相关的事物,如工商管理、工商部门。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

He works at the Industry and Commerce Bureau, responsible for company registration.

。

Business administration is a popular major.

。

This industry and commerce enterprise had high profits last year.

,。

The government introduced new policies to support industrial and commercial development.

。

The industry and commerce department is inspecting market order.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập