100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

工程 (gōng chéng): kỹ thuật kỹ thuật

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kỹ thuật kỹ thuật
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kỹ thuật kỹ thuật
  • dự án kỹ thuật
  • dự án
  • cam kết thực hiện

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 土木建筑、机械制造等需要运用科学技术的较大规模建设项目,如水利工程、桥梁工程
  • 也指需要投入大量人力、物力和时间才能完成的大型任务或系统性工作。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This engineering project will take three years to complete.

。

He studies civil engineering at university.

,。

After the project is completed, transportation will be much more convenient.

。

The engineers are discussing the new engineering plan.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập