100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

带 (dài): băng; thắt lưng; đai lưng; ruy băng; lốp; khu vực; vùng; miền; mặc; mang; mang theo; chịu (tức là có); dẫn; đem đến; chăm sóc; nuôi; đem đến; mang theo; mang; chịu; dẫn; hướng dẫn; thắt lưng; băng; ruy băng; lốp; khu vực; vùng

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3verb, (noun)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
băng; thắt lưng; đai lưng; ruy băng; lốp; khu vực; vùng; miền; mặc; mang; mang theo; chịu (tức là có); dẫn; đem đến; chăm sóc; nuôi; đem đến; mang theo; mang; chịu; dẫn; hướng dẫn; thắt lưng; băng; ruy băng; lốp; khu vực; vùng
Số chữ
1
Từ loại
verb, (noun)
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
9
Bộ thủ
巾
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • băng
  • thắt lưng
  • đai lưng
  • ruy băng
  • lốp
  • khu vực
  • vùng
  • miền
  • mặc
  • mang
  • mang theo
  • chịu (tức là có)
  • dẫn
  • đem đến
  • chăm sóc
  • nuôi
  • đem đến
  • mang theo
  • mang
  • chịu
  • dẫn
  • hướng dẫn
  • thắt lưng
  • băng
  • ruy băng
  • lốp
  • khu vực
  • vùng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 带子,一种长条形的物品,用来捆绑、系扎或装饰东西
  • 随身拿着或携带
  • 引导、带领别人去某处
  • 含有、呈现某种样子,如面带笑容。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

This band is too short; it can't be used to tie the box.

。

Please bring an umbrella.

。

She has a red silk ribbon tied in her hair.

。

He is wearing a tie.

,。

Please tighten this band, otherwise the package will come apart.

。

The teacher leads us to the park.

,。

He bought a new belt and wore it on his pants.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập