100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

帮 (bāng): biến thể cũ của 幫|帮[bang1]; giúp đỡ; hỗ trợ; ủng hộ; cho ai đó (tức là như một sự giúp đỡ); được thuê (làm công nhân); bên (của xô; giúp đỡ; hỗ trợ; ủng hộ; bên (của cơ thể, thùng chứa, v.v.); băng đảng; nhóm; nhóm (người)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
biến thể cũ của 幫|帮[bang1]; giúp đỡ; hỗ trợ; ủng hộ; cho ai đó (tức là như một sự giúp đỡ); được thuê (làm công nhân); bên (của xô; giúp đỡ; hỗ trợ; ủng hộ; bên (của cơ thể, thùng chứa, v.v.); băng đảng; nhóm; nhóm (người)
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
9
Bộ thủ
巾
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • biến thể cũ của 幫|帮[bang1]
  • giúp đỡ
  • hỗ trợ
  • ủng hộ
  • cho ai đó (tức là như một sự giúp đỡ)
  • được thuê (làm công nhân)
  • bên (của xô
  • giúp đỡ
  • hỗ trợ
  • ủng hộ
  • bên (của cơ thể, thùng chứa, v.v.)
  • băng đảng
  • nhóm
  • nhóm (người)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 帮助别人做事,替别人解决困难,如帮忙、帮他拿东西
  • 指集团或群体,如帮派、马帮
  • 指物体旁边的部分,如船帮、鞋帮。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He helped me a lot.

?

Can you help me for a moment?

。

I help my mom cook.

。

She helped her friend move.

。

Please help me get the book.

?

Can you help me with a favor?

。

He helps his mother cook.

。

Friends helping each other is very important.

。

She helped me carry the luggage upstairs.

。

Help me take a look at this character.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập