干旱 (gān hàn): hạn hán
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- hạn hán
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- adjective
- Cấp độ HSK
- HSK 6
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- hạn hán
- (ofđất
Giải thích bằng tiếng Trung
- 指长期缺少雨水,土地和空气都非常干燥,导致农作物缺水枯死、河流水位下降的自然现象
- 也比喻缺乏某种资源或资金。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
biến thể cũ của 乾|干[gan1]; khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng; được nhận vào quan hệ họ hàng danh nghĩa; nuôi; dưỡng; vô ích; vô vọng; (phương ngữ) thô lỗ; thẳng thừng; (phương ngữ) lạnh nhạt; (hình thức ràng buộc) liên quan đến; bận tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian1 gan1]; (cổ) khiên; khô; sấy khô; trống rỗng; rỗng; khiên (cổ); (hình thức ràng buộc) liên quan đến; bận tâm đến; một trong mười thiên can; họ Gan; biến thể của 乾|干[gan1]
Câu ví dụ
This summer it didn't rain for two consecutive months, the farmland became so dry that it cracked, and the farmers were very anxious.
Due to the long-term drought, the reservoir's water level dropped to a historic low, and the city government had to restrict residents' water use.
Some regions in Africa are dry year-round, crops can hardly grow, and many people therefore lack food.
The meteorological station predicts that a severe drought may occur next spring and suggests that everyone prepare to store water in advance.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.