100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

底 (dǐ): đáy; cơ sở; nền; nền tảng; bản sao (của bản thảo hoặc biên lai v.v.) được giữ làm hồ sơ; (hậu tố) cuối năm hoặc tháng; (toán) cơ số; cơ số (viết tắt của 底數|底数[di3 shu4]); đáy; cơ sở; nền; nền tảng; bản sao được giữ làm hồ sơ; (hậu tố) cuối (của tháng hoặc năm); (toán) cơ số (của logarit hoặc lũy thừa)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
đáy; cơ sở; nền; nền tảng; bản sao (của bản thảo hoặc biên lai v.v.) được giữ làm hồ sơ; (hậu tố) cuối năm hoặc tháng; (toán) cơ số; cơ số (viết tắt của 底數|底数[di3 shu4]); đáy; cơ sở; nền; nền tảng; bản sao được giữ làm hồ sơ; (hậu tố) cuối (của tháng hoặc năm); (toán) cơ số (của logarit hoặc lũy thừa)
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
8
Bộ thủ
广
Cấu trúc
半包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đáy
  • cơ sở
  • nền
  • nền tảng
  • bản sao (của bản thảo hoặc biên lai v.v.) được giữ làm hồ sơ
  • (hậu tố) cuối năm hoặc tháng
  • (toán) cơ số
  • cơ số (viết tắt của 底數|底数[di3 shu4])
  • đáy
  • cơ sở
  • nền
  • nền tảng
  • bản sao được giữ làm hồ sơ
  • (hậu tố) cuối (của tháng hoặc năm)
  • (toán) cơ số (của logarit hoặc lũy thừa)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指物体最下面的部分,与“顶”相对。
  • 泛指事物内部或最后的部分,如“底细”“到底”。
  • 可表示基础、根基,如“底子”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

There are many beautiful corals at the bottom of the sea.

。

The background color of this paper is light blue.

。

Please keep the draft of this document safe.

。

We will settle the accounts at the end of the month.

10。

The base of this logarithm is 10.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập