100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

废 (fèi): để bãi bỏ

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb, adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để bãi bỏ
Số chữ
1
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
8
Bộ thủ
广
Cấu trúc
半包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để bãi bỏ
  • để từ bỏ
  • để loại bỏ
  • để phơi bày
  • để lật đổ
  • bị tê liệt
  • bị bỏ rơi
  • chất thải
  • Variable của loại bỏ| Phá [fei4]
  • bị vô hiệu hóa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 停止使用或取消某种制度、规定、办法等,比如废除、废止
  • 也可以表示没有用的、失去作用的,比如废纸、废品
  • 还可以表示肢体或器官失去功能,比如残废。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập