100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

当 (dāng): (onom.)Đồng Đường

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(onom.)Đồng Đường
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
6
Bộ thủ
彐
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

dāng

  • (onom.)Đồng Đường
  • Đinh Đông (chuông)
  • để trở thành
  • hành động như là
  • Quản lý
  • chịu đựng được
  • khi nào
  • trong thời gian
  • nên làm thế
  • nên nên làm
  • trận đấu bằng nhau
  • bằng nhau
  • Cùng nhau
  • cản trở
  • Just at (thời gian hoặc địa điểm)
  • trên địa điểm
  • Đúng rồi
  • chỉ tại

dàng

  • Tại hoặc trong cùng một...
  • thích hợp
  • đầy đủ
  • lắp đặt
  • Để thay thế
  • để xem xét như
  • để suy nghĩ
  • Điền vào
  • (coll.) Thất bại (một học sinh)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 拟声词,形容金属、钟、锣等物体撞击时发出的响亮声音
  • 也常用来模拟敲击、碰撞或重物落地的声音。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập