100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

影响 (yǐng xiǎng): ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng; gây ảnh hưởng (thường tiêu cực); quấy rầy; ảnh hưởng; gây ảnh hưởng (thường tiêu cực); quấy rầy; can thiệp; ảnh hưởng; tác động; tác động

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng; gây ảnh hưởng (thường tiêu cực); quấy rầy; ảnh hưởng; gây ảnh hưởng (thường tiêu cực); quấy rầy; can thiệp; ảnh hưởng; tác động; tác động
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ảnh hưởng
  • tác động
  • ảnh hưởng
  • gây ảnh hưởng (thường tiêu cực)
  • quấy rầy
  • ảnh hưởng
  • gây ảnh hưởng (thường tiêu cực)
  • quấy rầy
  • can thiệp
  • ảnh hưởng
  • tác động
  • tác động

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对人或事物产生作用,使发生变化,多指不好的或间接的作用
  • 也指这种作用本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

echo echo

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Parents' words and actions have a great influence on their children.

。

The weather can affect our plans.

。

His suggestion had a deep influence on me.

。

This movie had a positive influence on my life.

,。

Don't be influenced by others; stick to your own ideas.

。

Smoking can affect health.

。

Don't disturb his studying.

。

Parents have a great influence on their children.

。

The noise affected my sleep.

。

This movie has a deep influence on young people.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập