100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

总 (zǒng): (dạng ràng buộc) tổng quát; tổng thể; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; bất biến; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; chắc chắn; (sau tên một người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.; luôn luôn; bất biến; trong mọi trường hợp; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; tổng quát; tổng thể; tổng cộng; tóm lại; tổng cộng (dạng ràng buộc)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3adverb, (verb, adjective)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(dạng ràng buộc) tổng quát; tổng thể; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; bất biến; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; chắc chắn; (sau tên một người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.; luôn luôn; bất biến; trong mọi trường hợp; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; tổng quát; tổng thể; tổng cộng; tóm lại; tổng cộng (dạng ràng buộc)
Số chữ
1
Từ loại
adverb, (verb, adjective)
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
9
Bộ thủ
心
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (dạng ràng buộc) tổng quát
  • tổng thể
  • tóm lại
  • trong mọi trường hợp
  • luôn luôn
  • bất biến
  • dù sao
  • sau tất cả
  • cuối cùng
  • sớm hay muộn
  • chắc chắn
  • (sau tên một người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.
  • luôn luôn
  • bất biến
  • trong mọi trường hợp
  • sau tất cả
  • cuối cùng
  • sớm hay muộn
  • tổng quát
  • tổng thể
  • tổng cộng
  • tóm lại
  • tổng cộng (dạng ràng buộc)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示全部的、整体的,如总共、总数
  • 表示一直、经常,如总是、总也不来
  • 表示概括起来说,如总而言之、总的说来
  • 用在数量前表示合计,如总共十个人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He always doesn't finish his homework on time.

,。

Overall, this plan is feasible.

?

How much money did you spend in total?

。

The president will give a speech tomorrow.

。

He is always the first to arrive at the office.

,。

Don't worry, the problem will eventually be solved.

?

What is the total cost of this event?

。

He spent a total of three hours finishing his homework.

。

General Manager Zhang from our company is coming to inspect today.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập