100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

恰恰 (qià qià): chính xác

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chính xác
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chính xác
  • chỉ cần
  • chính xác mà thôi
  • (cho vay từ) cha-cha
  • Cha-cha-cha (Vũ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 正好
  • 刚好。表示时间、数量、情况等十分合适或完全吻合,常带有强调的意味,如恰恰相反、恰恰是他。
  • 偏偏
  • 表示与预期相反或出乎意料,如恰恰在这个时候出了问题。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

I searched for my keys for ages, but it turned out they were exactly in my pocket.

,。

This accident happened exactly at the school gate, so many parents saw it.

,。

He is usually careless, but exactly during exams he is especially careful.

,。

We had planned to go hiking, but exactly on that day it started to rain heavily.

,。

What you just said is exactly what I was thinking.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập