100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

战友 (zhàn yǒu): đồng chí chiến binh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đồng chí chiến binh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đồng chí chiến binh
  • chiến đấu bạn đồng hành

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一起打仗或曾在同一部队服役的人,彼此之间感情深厚、互相信任
  • 也用来比喻在共同的事业或斗争中并肩奋斗、互相支持的伙伴。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

He and I have been old comrades-in-arms since we started training together in the recruit company. Although we were discharged many years ago, we still call each other every Spring Festival.

,,。

During the flood relief efforts, the soldiers fought day and night on the levee, forging a deep comradeship-in-arms with one another.

,,,。

On the day the veteran was discharged, he hugged his comrade-in-arms tightly, tears streaming down his face, and said he would never forget the days they endured hardships together.

,,。

Platoon Leader Zhang was wounded while covering his comrades in battle. After the war, he was awarded a first-class merit, and his deeds spread widely throughout the unit.

,,,。

After retiring from the military, he opened a small restaurant. Former comrades-in-arms often come from various places to gather and reminisce about military life together.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập