100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

手 (shǒu): tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
4
Bộ thủ
手
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tay
  • (trang trọng) cầm
  • người làm một số loại công việc
  • người có kỹ năng trong một số loại công việc
  • cá nhân
  • tiện lợi
  • lượng từ cho kỹ năng
  • tay
  • người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể
  • tiện lợi
  • (trang trọng) cầm
  • lượng từ cho kỹ năng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人的上肢末端,从手腕到手指的部分,用来拿东西、写字、工作等
  • 也指做某种工作或有某种技能的人,如能手、歌手
  • 还可表示亲自做的,如手写、手抄。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

4 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He is holding a book in his hand.

。

She is a computer expert.

。

Please hand the document over to me.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập