100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

扣 (kòu): để buộc chặt

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6verb, noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để buộc chặt
Số chữ
1
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
6
Bộ thủ
扌
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để buộc chặt
  • để nút
  • nút
  • buckle / khóa
  • nút thắt
  • để bắt giữ
  • để tịch thu
  • To deduct (tiền)
  • chiết khấu
  • để gõ cửa
  • để đánh đập

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把东西固定或系在一起,比如扣上纽扣、把门扣住
  • 从原数中减去一部分,比如扣钱、扣分
  • 用圈状物套住或抓住,比如扣球、把犯人扣起来
  • 结成的结或圈状物,比如绳扣、活扣。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

Before going out, he carefully fastened the buttons of his coat one by one, and only then picked up his keys and left.

,,。

She took off her scarf and fastened it to the strap of her backpack so she wouldn't lose it.

,。

The police detained the illegally parked car and only allowed it to be driven away after the owner paid the fine.

,,。

In order to attend the interview, he deliberately put on a white shirt fastened with black buttons, looking very smart.

,,。

The drawer of this filing cabinet is broken and doesn't close tightly; you have to use a little force to latch it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập