100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

扫 (sǎo): quét; quét sạch; quét sạch; loại bỏ; liếc qua; quét; quét; quét sạch; dọn sạch; loại bỏ; loại bỏ; quét; lướt qua; quét mắt qua

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
quét; quét sạch; quét sạch; loại bỏ; liếc qua; quét; quét; quét sạch; dọn sạch; loại bỏ; loại bỏ; quét; lướt qua; quét mắt qua
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
6
Bộ thủ
扌
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quét
  • quét sạch
  • quét sạch
  • loại bỏ
  • liếc qua
  • quét
  • quét
  • quét sạch
  • dọn sạch
  • loại bỏ
  • loại bỏ
  • quét
  • lướt qua
  • quét mắt qua

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用扫帚或刷子清除地面上的灰尘、垃圾等
  • 引申为快速地掠过或移动,如扫视、扫描
  • 也指消除、清除,如扫地、扫兴。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I sweep the floor every morning.

。

Please sweep the room.

。

He is sweeping the courtyard.

。

Mom asked me to sweep the stairs.

。

We use a broom to sweep the trash.

,。

After sweeping the floor, we went out for a walk.

。

He sweeps the courtyard every morning.

。

Please scan the QR code.

。

At the end of the year we need to clear away old debts.

。

He glanced at the newspaper headline.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập