100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

扮 (bàn): để ngụy trang như

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để ngụy trang như
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
7
Bộ thủ
扌
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để ngụy trang như
  • để mặc quần áo lên
  • To play (một vai trò)
  • to put on (an expression) to put on (an expression)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指通过改变外表、穿着或行为,把自己变成另一个人或某种角色,让别人认不出来。常表示为了演戏、游戏、参加活动而装扮成某个角色
  • 也可表示为了隐藏真实身份而伪装
  • 还可用在“扮酷”“扮可爱”等说法里,指故意做出某种样子给人看。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

7 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,,。

Every Halloween, my little sister loves to dress up as a witch, putting on a black dress and a pointed hat.

,,。

To give his son a surprise, the father disguised himself as Santa Claus and quietly placed the gift under the tree.

,。

The police officer disguised himself as an ordinary customer and walked into the market, catching the thief who was stealing red-handed.

,,。

In the school drama performance, Li Ming dressed up as an old king, and his classmates all said he played the part very convincingly.

,。

My younger brother used Mom's lipstick and old clothes to dress up as a clown, making the whole family burst out laughing.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập