100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

折 (zhé): để phá vỡ

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để phá vỡ
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
7
Bộ thủ
扌
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

zhé

  • để phá vỡ
  • để gãy xương
  • để snap
  • phải chịu tổn thất
  • để cong
  • để twist
  • để quay lại
  • để thay đổi hướng đi
  • bị thuyết phục
  • chuyển đổi thành (currency)
  • chiết khấu
  • giảm giá
  • Thứ mười (trong giá)
  • Classifier cho các cảnh sân khấu
  • để gấp lại
  • Sách tài khoản
  • biến thể của 折 [zhe2]

shé

  • để phá vỡ
  • để gãy xương
  • để snap
  • phải chịu tổn thất
  • để cong
  • để twist
  • để quay lại
  • để thay đổi hướng đi
  • bị thuyết phục
  • chuyển đổi thành (currency)
  • chiết khấu
  • giảm giá
  • Thứ mười (trong giá)
  • Classifier cho các cảnh sân khấu
  • để gấp lại
  • Sách tài khoản
  • biến thể của 折 [zhe2]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示把长条形的东西弄断,使变成两段或多段
  • 也表示弯曲、翻转或改变方向
  • 还表示损失、消耗一部分,如打折就是减去一部分价格
  • 另外也可表示用纸或其他材料折叠成某种形状。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

7 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

He broke off a branch to use as a walking stick and slowly walked down the mountain.

,。

My little sister accidentally broke Mom's favorite vase and was so scared that she started crying.

,。

This paper is too thick; I folded it several times before I could make it into a small box.

,。

The fierce wind bent the trees by the road, and some thin branches were even broken off.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập