折 (zhé): để phá vỡ
Thứ tự nét và luyện viết
HSK 7verb
Thông tin chữ Hán
- Pinyin
- Nghĩa
- để phá vỡ
- Số chữ
- 1
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 7
- Số nét
- 7
- Bộ thủ
- 扌
- Cấu trúc
- 左右结构
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
zhé
- để phá vỡ
- để gãy xương
- để snap
- phải chịu tổn thất
- để cong
- để twist
- để quay lại
- để thay đổi hướng đi
- bị thuyết phục
- chuyển đổi thành (currency)
- chiết khấu
- giảm giá
- Thứ mười (trong giá)
- Classifier cho các cảnh sân khấu
- để gấp lại
- Sách tài khoản
- biến thể của 折 [zhe2]
shé
- để phá vỡ
- để gãy xương
- để snap
- phải chịu tổn thất
- để cong
- để twist
- để quay lại
- để thay đổi hướng đi
- bị thuyết phục
- chuyển đổi thành (currency)
- chiết khấu
- giảm giá
- Thứ mười (trong giá)
- Classifier cho các cảnh sân khấu
- để gấp lại
- Sách tài khoản
- biến thể của 折 [zhe2]
Giải thích bằng tiếng Trung
- 表示把长条形的东西弄断,使变成两段或多段
- 也表示弯曲、翻转或改变方向
- 还表示损失、消耗一部分,如打折就是减去一部分价格
- 另外也可表示用纸或其他材料折叠成某种形状。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phân tích từng nét
Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Câu ví dụ
,。
He broke off a branch to use as a walking stick and slowly walked down the mountain.
,。
My little sister accidentally broke Mom's favorite vase and was so scared that she started crying.
,。
This paper is too thick; I folded it several times before I could make it into a small box.
,。
The fierce wind bent the trees by the road, and some thin branches were even broken off.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.