100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

抽 (chōu): để rút ra

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để rút ra
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
8
Bộ thủ
扌
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để rút ra
  • để kéo ra khỏi giữa
  • để loại bỏ một phần của toàn bộ
  • Khói để hít (esp. smoke)
  • (of vải vv) để co lại
  • (of một số loại cây) để nảy mầm
  • để bud
  • để đánh roi
  • để thả
  • máy phân loại cho các tấm (của mô

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从许多东西中取出、拉出或提取某一部分
  • 把夹在里面的东西弄出来
  • 吸、引出,如抽烟、抽水
  • 从中取出一部分,如抽签、抽查
  • 用细长的东西打,如抽打
  • 肌肉不由自主地收缩,如抽筋。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

The doctor drew a tiny wooden splinter out of the patient's wound.

,,。

He opened the drawer, pulled out an old photo album, and sat on the sofa slowly looking through it.

,。

To prepare for the exam, she sets aside two hours every day in the library to review math.

,,。

Because he often smokes, his teeth have turned yellow, and the doctor advised him to quit as soon as possible.

,。

The company decided to select a few outstanding employees and send them to overseas branches for half a year of training.

,,。

She sat nervously on the chair, her hands constantly twitching the hem of her clothes, waiting for the interview result.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập