拿 (ná): biến thể cũ của 拿[na2]; cầm; nắm; bắt; bắt giữ; lấy; (được dùng giống như 把[ba3]: để đánh dấu danh từ theo sau là tân ngữ trực tiếp); cầm; lấy (trong tay); nắm; bắt; bắt giữ; lấy (như mang theo); (được dùng như 把 để đánh dấu danh từ theo sau là tân ngữ của động từ); biến thể của 拿[na2]
Thứ tự nét và luyện viết
HSK 2verb
Câu ví dụ
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.