100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

挂 (guà): treo; treo (từ móc v.v.); cúp máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; bận tâm; (phương ngữ) gọi điện thoại; đăng ký (tại bệnh viện); đặt lịch hẹn (với bác sĩ); (lóng) giết; chết; kết thúc; thi trượt; lượng từ cho bộ hoặc chùm đồ vật; treo; treo; cúp máy (điện thoại); lo lắng; bận tâm

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
treo; treo (từ móc v.v.); cúp máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; bận tâm; (phương ngữ) gọi điện thoại; đăng ký (tại bệnh viện); đặt lịch hẹn (với bác sĩ); (lóng) giết; chết; kết thúc; thi trượt; lượng từ cho bộ hoặc chùm đồ vật; treo; treo; cúp máy (điện thoại); lo lắng; bận tâm
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
9
Bộ thủ
扌
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • treo
  • treo (từ móc v.v.)
  • cúp máy (điện thoại)
  • (đường dây) bị ngắt
  • lo lắng
  • bận tâm
  • (phương ngữ) gọi điện thoại
  • đăng ký (tại bệnh viện)
  • đặt lịch hẹn (với bác sĩ)
  • (lóng) giết
  • chết
  • kết thúc
  • thi trượt
  • lượng từ cho bộ hoặc chùm đồ vật
  • treo
  • treo
  • cúp máy (điện thoại)
  • lo lắng
  • bận tâm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把东西吊起来或悬在高处,比如挂在墙上、挂衣服
  • 也可以指把东西固定在某个地方,如挂招牌
  • 还可以表示电话挂断,即放下听筒结束通话
  • 另外,挂也用来表示牵挂、惦记,如挂念。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Please hang the clothes in the wardrobe.

。

A map of China is hanging on the wall.

,。

After hanging up the phone, he continued working.

。

I hung the calendar behind the door.

。

Mom hung a new curtain in the kitchen.

。

Please hang the picture on the wall.

。

He hung up the phone.

。

Mother always worries about her child who is away.

。

I need to go to the hospital to register.

。

He bought a string of firecrackers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập