100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

散 (sǎn): bị phân tán

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
bị phân tán
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
12
Bộ thủ
攵
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

sǎn

  • bị phân tán
  • lỏng lẻo
  • để lỏng lẻo
  • để chia tay
  • nhàn nhạt
  • thuốc bột

sàn

  • để phân tán
  • To break up (một cuộc họp, vv)
  • để phổ biến
  • để xua tan
  • (coll.)để sack
  • biến thể của散[san4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示分散、不集中、零散的状态,如散落、散乱
  • 也指没有约束、松散、不紧凑,如散漫、松散
  • 还可指零碎的、不成整体的,如散装、散页
  • 另有排除、排遣的意思,如散心、散散步。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

12 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

A few pens and sheets of white paper are scattered on the desk; clearly he was just writing here.

,,。

Autumn has arrived, and the park path is covered with scattered golden fallen leaves; they feel soft underfoot.

,,。

After the war ended, many families were scattered, and people had to leave their hometowns to seek new lives.

,,,。

His attention is very scattered; one moment he looks at his phone, the next he stares out the window—he simply can't focus on work.

,、,。

The learning atmosphere in this class is very loose/scattered; students chat and sleep in class, and few listen carefully.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập