100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

整 (zhěng): Toàn bộ (bắt buộc)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Toàn bộ (bắt buộc)
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
16
Bộ thủ
攵
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Toàn bộ (bắt buộc)
  • hoàn thành
  • Toàn bộ
  • Toàn bộ (trước một từ đo)
  • (trước hoặc sau số + từ đo) chính xác
  • (Binding form) in good order (trật tự tốt)
  • gọn gàng
  • Binding form (bắt buộc) để đặt theo thứ tự
  • để làm thẳng
  • (Binding form) để sửa chữa
  • để sửa chữa
  • để đổi mới
  • (coll.) Sửa chữa sb
  • Để cho sb một thời gian khó khăn
  • Làm rối với sb
  • (phương ngữ) để mày mò
  • để làm cho sth
  • Toàn bộ
  • hoàn chỉnh
  • toàn bộ
  • trong trật tự tốt
  • gọn gàng
  • để đặt trật tự
  • để thẳng
  • để sửa chữa
  • để sửa chữa
  • để đổi mới
  • to fix sb
  • to give sb a hard time
  • to mess with sb (thông ngữ) to fix sb
  • to give sb a hard time
  • to tinker with
  • to do sth to

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 整个的,完整的,没有分开或缺少的部分
  • 整齐的,有条理的
  • 使整齐,整理
  • 正好,恰好(如整十、整年)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

16 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I bought a complete tea set.

。

He works all day long.

。

It is exactly eight o'clock now.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập