100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

料 (liào): tài liệu

Thứ tự nét và luyện viết

verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
tài liệu
Số chữ
1
Từ loại
verb
Số nét
10
Bộ thủ
斗
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tài liệu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指可以加工成成品的东西,如材料、原料
  • 也指供饮食或调味的物品,如调料、饮料
  • 还表示预料、料想,如料事如神
  • 也可指喂牲口的谷物,如草料。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

The chef put various seasonings into the pot and simmered them slowly over low heat to bring out the aroma.

,。

The fabric of this garment feels very soft, and it's especially comfortable to wear.

、,。

Construction workers mix cement, sand, and water in proportion to make sturdy building materials.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập