100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

旋律 (xuán lǜ): Lời bài hát: Melody

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Lời bài hát: Melody
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Lời bài hát: Melody

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 音乐中按照一定节奏和音高组织起来、听起来有连贯性的乐音序列
  • 通常指一首乐曲中最容易记住、最能表达情感的主要曲调部分。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

As soon as the melody of that old song starts playing, I think of the days when I was little and would cool off in the yard with my grandmother.

,。

The melody of this piano piece is very beautiful; it calms you down immediately.

,。

He hummed the melody he had just heard while walking, completely unaware that he had already passed the station.

,。

The main melody of this movie is very touching; many viewers kept humming it after watching.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập