100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

是 (shì): là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; (lời đáp lịch sự với mệnh lệnh) vâng; (trạng từ nhấn mạnh khẳng định); là (copula), dùng để đồng nhất hoặc nhận diện; đúng; phải; vâng (khi trả lời); (nhấn mạnh) thực sự; thật sự; biến thể của 是[shi4]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; (lời đáp lịch sự với mệnh lệnh) vâng; (trạng từ nhấn mạnh khẳng định); là (copula), dùng để đồng nhất hoặc nhận diện; đúng; phải; vâng (khi trả lời); (nhấn mạnh) thực sự; thật sự; biến thể của 是[shi4]
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
9
Bộ thủ
日
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • là (chỉ theo sau bởi danh từ)
  • đúng
  • phải
  • thật
  • (lời đáp lịch sự với mệnh lệnh) vâng
  • (trạng từ nhấn mạnh khẳng định)
  • là (copula), dùng để đồng nhất hoặc nhận diện
  • đúng
  • phải
  • vâng (khi trả lời)
  • (nhấn mạnh) thực sự
  • thật sự
  • biến thể của 是[shi4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示判断或说明,连接主语和宾语,说明前者等于后者或具有某种性质
  • 用在名词或名词性词组前,表示“就是”的意思。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I am a student.

。

This is a book.

,。

Yes, I know.

?

Are you a teacher?

。

It was yesterday that he came.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập