100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

显赫 (xiǎn hè): lừng danh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lừng danh
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lừng danh
  • được tổ chức

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容名声大、地位高,很有权势,大家都仰慕或敬畏
  • 常用来描述有声望、有权势的人或家族,如“地位显赫”“家世显赫”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Để làm cho hiển thị

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This family was very illustrious in history, producing several prime ministers and generals.

,。

He was born into an illustrious family, but he never shows off his background.

,。

This company holds an illustrious position in the industry; many young people want to work there.

,。

Although he once lived an illustrious life, nowadays he values peace and family more.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập