100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

替 (tì): Để thay thế cho

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5verb, preposition

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Để thay thế cho
Số chữ
1
Từ loại
verb, preposition
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
12
Bộ thủ
曰
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để thay thế cho
  • để chiếm vị trí của
  • Để thay thế
  • cho
  • thay mặt cho
  • để đứng cho

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 代替别人做事或承担角色,表示用一个人或事物换下另一个人或事物
  • 为别人着想,常组成“替……着想”“替……担心”等说法。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

12 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I went to the meeting in his place.

。

Please say hello to your parents for me.

,。

He is sick, so I am teaching his class for him.

?

Can you take care of my dog for me?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập